đá hoa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp: Một loại đá tự nhiên, hình thành từ đá vôi qua quá trình biến chất dưới nhiệt độ và áp suất cao, có cấu trúc tinh thể và thường có các đường vân, màu sắc tự nhiên đẹp mắt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cầu thang trong biệt thự được lát bằng đá hoa trắng vân xám.
- Tượng Phật trong chùa được tạc từ một khối đá hoa nguyên khối.
- Mặt bàn bếp bằng đá hoa rất sang trọng nhưng cần được bảo dưỡng cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
- "đá hoa" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trí nội thất, xây dựng và điêu khắc để chỉ vật liệu cao cấp, có tính thẩm mỹ cao.
- Kiến trúc sư đề xuất sử dụng đá hoa ốp tường cho phòng khách để tạo điểm nhấn.
Biến thể và từ gần giống
Cẩm thạch: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ loại đá này, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
- Bức tượng được làm từ cẩm thạch quý hiếm.
Đá hoa giả (danh từ): Vật liệu nhân tạo có bề mặt giống với đá hoa tự nhiên, thường là thạch cao hoặc composite.
- Căn hộ sử dụng cột đá hoa giả để tiết kiệm chi phí.
Từ đồng nghĩa
- Cẩm thạch: (Xem ở mục trên).
- Marble: Từ tiếng Anh chỉ cùng loại đá này.
Thành ngữ liên quan
- Lòng dạ đá hoa/cẩm thạch: Thành ngữ ví tấm lòng, tình cảm của con người cứng rắn, lạnh lùng, vô cảm như đá.
- Anh ta thờ ơ với mọi nỗi đau của người khác, đúng là lòng dạ đá hoa.
- d. Đá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.